Nghĩa là gì:
prayers
prayer /preə/- danh từ
- kinh cầu nguyện, sự cầu kinh, sự cầu nguyện
- to say one's prayers: cầu kinh, đọc kinh
- to kneel down in prayer: quỳ xuống cầu kinh
- ((thường) số nhiều) lễ cầu kinh, lễ cầu nguyện
- morning prayers: lễ cầu kinh buổi sáng
- evening prayers: lễ cầu kinh buổi chiều
- lời khẩn cầu, lời cầu xin; điều khẩn cầu, điều cầu xin
- người cầu kinh, người cầu nguyện; người khẩn cầu, người cầu xin
in (one's) prayers Thành ngữ, tục ngữ
trong lời cầu nguyện của (một người)
Một cụm từ thường được sử dụng để bày tỏ sự cảm thông của một người đối với người khác, đặc biệt là người vừa trải qua một nỗi đau mất mát hoặc đang trải qua một thời (gian) gian đau khổ hoặc thử thách. Tôi rất tiếc khi biết tin về mẹ của bạn, Ellen. Bạn đang cầu nguyện cho tôi. A: "Tôi bất thể tin rằng ngôi nhà của Millers bị thiêu rụi." B: "Tôi biết, điều đó thật kinh khủng. Họ đang ở trong tất cả những lời cầu nguyện của chúng tôi.". Xem thêm: lời cầu nguyện trong lời cầu nguyện của ai đó
[của ai đó] được ghi nhớ và gọi tên khi ai đó cầu nguyện. Tôi rất tiếc khi biết tin bệnh của bạn. Bạn sẽ có trong những lời cầu nguyện của chúng tôi. Cả nhà đang cầu nguyện cho em vì họ vừa phải chịu đựng quá nhiều .. Xem thêm: cầu nguyện. Xem thêm:
An in (one's) prayers idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in (one's) prayers, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in (one's) prayers