Nghĩa là gì:
accommodation train
accommodation train /ə,kɔmə'deiʃntrein/- danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe lửa địa phương (ở địa phương)
in (one's) train Thành ngữ, tục ngữ
catch a plane/bus/train
go to the airport and get on the plane After the meeting, you can catch the plane to Toronto.
crack under the strain
become irrational or hysterical due to strain, around the bend Mother was a strong person. She never cracked under the strain of raising ten children.
gravy train
a job or work that pays more than it is worth For many years his job was a real gravy train but now the company has become very strict and will not pay overtime.
lose my train of thought
forget my order of thoughts or words Don't interrupt me because I may lose my train of thought.
train of thought
(See lose my train of thought)
L-train
1. the late train;"I'm on the L train going insane" -- The Roots (Silent treatment)
2. elevated trains in Chicago or NYC
trainspotter
generally a usually intelligent but particularly anally retentive person; the person may be obsessed with trivia or an interest such as trainspotting, stamp collecting etc. Originates from the much ridiculed hobby of trainspotting. Compare with "anorak" and "nerd"
restrain…from
hold back;keep under control;prevent from doing sth.克制;抑制;阻止于某事
The dog was restrained from attacking the man.那狗被挡住,不让它咬人。
We had difficulty in restraining the children from rushing into the hall.我们很难不让孩子们冲进礼堂来。
strain after
strive laboriously for竭力追求;拼命争取
The workers are straining after quality as well as quantity.工人们力求保质保量。
There is no straining after effects in this writer's work.在这个作家的作品里,没有追求表面效果的痕迹。
ride the gravy train
Idiom(s): ride the gravy train
Theme: SUCCESS
to live in luxury. (Informal.)
• If I had a million dollars, I sure could ride the gravy train.
• I wouldn't like loafing. I don't want to ride the gravy train.
trong chuyến tàu của (một người)
kiểu cũ Theo đuổi một người; theo sát phía sau một. Họ buộc phải chạy trốn khỏi đất nước trong chuyến tàu của ân nhân, đối mặt với sự ngược đãi trong nước và bất có nguồn lực của riêng họ ở nước ngoài .. Xem thêm: đào làm ra (tạo) trong chuyến tàu
Đang chuyển động hoặc đang tiến hành; hiện đang được chuẩn bị, xử lý hoặc xử lý. Bài báo, trong đó có các cáo buộc từ hơn một chục cựu nhân viên, đặt ra một loạt các vụ kiện, phạt và điều tra đối với các lãnh đạo doanh nghề bị cáo buộc vi phạm nhiều ngựa số thuế. Vì chuyện xây dựng vừa và đang chạy tàu, bất có lý do gì để phản đối nó .. Xem thêm: tàu trong tàu
(của sự sắp xếp) đang được tiến hành; đang được tiến hành với. Tạp chí Kiến trúc năm 2005 ‘Bình minh mới của Trung Quốc: Sự chuyển đổi kiến trúc’ là một cuộc tiềmo sát chủ yếu bằng hình ảnh về khoảng 50 dự án, gần đây vừa hoàn thành hoặc đang trong quá trình đào tạo. . Xem thêm: alternation in somebody's ˈtrain
(đã viết) sau đây somebody: Trong chuyến tàu của những người giàu có và nổi tiếng đến với các nhà báo .. Xem thêm: alternation in ˈtrain
(chính thức) đang được chuẩn bị; đang diễn ra: Tất cả các kế hoạch cho lễ kỷ niệm sinh nhật của Nữ hoàng đều đang được thực hiện. ♢ Những thay đổi đối với luật vừa được thiết lập trong tàu hỏa .. Xem thêm: tàu hỏa. Xem thêm:
An in (one's) train idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in (one's) train, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in (one's) train