Nghĩa là gì:
after-care
after-care /'ɑ:ftəkeə/- danh từ
- sự trông nom chăm sóc sau thời gian điều trị
in (someone's) care Thành ngữ, tục ngữ
checkered career
career with failures, history of good and bad His checkered career may ruin his chance of being elected.
devil-may-care
carefree, wild, on a lark Employers won't hire people with a devil-may-care attitude.
in my care
for me to protect, under my wing The children were in my care when the dog chased us.
number one (look after/take care of number one)
oneself His atitude is to always look after number one without thinking about anybody else.
run scared
try everything to avoid defeat as in a political campaign The senator has been running scared in his attempt to win re-election.
scare out of one
frighten very much Her little girl was scared out of her wits after she saw the horror movie.
scare the daylights out of someone
frighten very much Falling off her bicycle scared the daylights out of her.
scare up
find or gather something with some effort We were able to scare up a couple of sleeping bags so that we could go camping.
scared shitless
very frightened, scared, petrified When I woke up and saw a light on, I was scared shitless.
scared spitless
very frightened, scared stiff Believe me. I was scared spitless when the wolves started to howl. trong sự chăm nom của (ai đó)
Được ai đó giám sát hoặc tham gia. Nếu tui đi làm trở lại, tui sẽ phải để những đứa trẻ nhỏ hơn cho con gái lớn của tui chăm nom. Tôi vừa để tài khoản Jefferson cho Dave chăm nom trong khi tui được nghỉ phép .. Xem thêm: affliction in affliction
Trong tình trạng được chăm nom bởi một tổ chức chính phủ. Dự luật này trả toàn thất bại khi hàng chục nghìn trẻ em được chăm nom trên khắp đất nước chúng ta vừa bị bỏ rơi và lạm dụng một cách có hệ thống. Chương trình nhằm mục đích làm ra (tạo) thời cơ cố vấn cho trẻ em và thanh thiếu niên, những người vừa được chăm nom trong phần lớn cuộc đời của họ .. Xem thêm: affliction in ˈcare
(tiếng Anh Anh) (của trẻ em) đang sống và chăm nom tại một tổ chức thuộc sở có của Nhà nước: Cô vừa được chăm nom kể từ khi cha mẹ cô qua đời. ♢ Nhân viên xã hội nói rằng em bé của họ sẽ phải được chăm nom .. Xem thêm: chăm nom. Xem thêm:
An in (someone's) care idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in (someone's) care, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in (someone's) care