Nghĩa là gì:
afflux
afflux /'æflʌks/- danh từ
- sự đổ dồn (về một nơi); sự chảy dồn, sự chảy tụ lại
- afflux of blood: sự chảy dồn máu
in a (constant) state of flux Thành ngữ, tục ngữ
ở trạng thái thông lượng (không đổi)
Có tiềm năng thay đổi hoặc dao động; dễ bị mất ổn định. A: "Không, kế hoạch đám cưới của họ đang trong tình trạng thay đổi liên tục." B: "Chà, bất biết họ có thực sự xuống lối đi không." Chà, tất cả các kế hoạch đi nghỉ của chúng tui đều đang trong tình trạng đổ bể khi Sheila bị gãy mắt cá chân .. Xem thêm: flux, of, state. Xem thêm:
An in a (constant) state of flux idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in a (constant) state of flux, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in a (constant) state of flux