Nghĩa là gì:
daze
daze /deiz/- danh từ
- sự sửng sốt, sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc, sự sững sờ
- tình trạng mê mụ, tình trạng mê mẩn (vì thuốc độc, rượu nặng...)
- tình trạng bàng hoàng, tình trạng choáng váng
- ngoại động từ
- làm sửng sốt, làm ngạc nhiên, làm sững sờ
- làm mê mụ, làm mê mẩn (thuốc độc, rượu nặng...)
- làm bàng hoàng, làm choáng váng, làm điếng người
- làm loá mắt, làm chói mắt, làm quáng mắt
in a daze Thành ngữ, tục ngữ
bàng hoàng
Trong trạng thái tâm trí bận tâm, mất kết nối hoặc bất tập trung. Tôi bàng hoàng rời khỏi vănphòng chốngbác sĩ, bất thể hiểu được kết quả chẩn đoán mà cô ấy vừa đưa ra cho tôi. Nam diễn viên cho biết anh vừa rất bàng hoàng sau phản ứng tích cực về bộ phim mới nhất của mình .. Xem thêm:
An in a daze idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in a daze, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in a daze