Nghĩa là gì:
afterworld
afterworld /'ɑ:ftəwə:ld/- danh từ
- kiếp sau, thế giới bên kia
in a perfect world Thành ngữ, tục ngữ
best of both worlds
(See the best of both worlds)
dead to the world
fast asleep The little boy was dead to the world when his father took him out of the car.
feel on top of the world
feel very healthy I have been feeling on top of the world since I quit my job.
for all the world
for anything, for any price For all the world I do not know what he is trying to tell me with the notes that he writes.
for the world
under any conditions I would not want to sell my car for the world.
in a world of one
in deep thought or concentration, not caring about other people He is always in a world of his own and doesn
look at (see) the world through rose-colored glass
see only the good things about something, be too optimistic He always looks at the world through rose-colored glasses and is never able to understand that some people are dishonest.
look at the world through rose-colored glasses
see only the good things about something, be too optimistic I told him not to be so naive and always look at the world through rose-colored glasses.
not for the world
not at any price, not for anything I wouldn
not long for this world
soon will die, do not have long to live "When Lee had the flu, he said, ""I'm not long for this world.""" trong một thế giới trả hảo
Nếu tất cả thứ còn tại hoặc xảy ra đúng như ý muốn. Chà, trong một thế giới trả hảo, tui có thể nghỉ để hưởng chế độ thai sản mà bất ảnh hưởng đến lương của tôi, nhưng ít nhất tui cũng được nghỉ! Chà, chúng tui có thể cung cấp dịch vụ chăm nom sức khỏe miễn phí cho tất cả người dân trong một thế giới trả hảo, nhưng rất tiếc điều đó sẽ bất bao giờ xảy ra .. Xem thêm: perfect, apple in an ˌideal / a ˌperfect ˈworld
được sử dụng để nói rằng một cái gì đó là những gì bạn muốn xảy ra hoặc những gì sẽ xảy ra, nhưng bạn biết điều đó bất thể: Trong một thế giới lý tưởng, chúng ta sẽ tái chế và tái sử dụng tất cả thứ ... Xem thêm: lý tưởng, trả hảo, thế giới. Xem thêm:
An in a perfect world idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in a perfect world, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in a perfect world