Nghĩa là gì:
truthfulness
truthfulness /'tru:θfulnis/- danh từ
- tính đúng đắn, tính đúng sự thực
- tính thật thà, tính chân thật
- (nghệ thuật) tính trung thành, tính chính xác
in all truthfulness Thành ngữ, tục ngữ
trả toàn trung thực
Theo ý kiến chân thành của một người; mà bất có bất kỳ sự mệt mỏi. Thành thật mà nói, tui nghĩ rằng kế hoạch dự án này là thiếu sót nghiêm trọng .. Xem thêm: tất cả. Xem thêm:
An in all truthfulness idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in all truthfulness, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in all truthfulness