in business Thành ngữ, tục ngữ
set sb up in business
Idiom(s): set sb up (in business)
Theme: ESTABLISHMENT
to help establish someone in business; to provide the money someone needs to start a business.
• My father set my sisters up in business.
• He helped set them up so he could keep the business in the family.
trong kinh doanh
Sẵn sàng và có thể hoạt động hoặc bắt đầu lại một hoạt động, theo đuổi hoặc nhiệm vụ, sau một thời (gian) gian rối loạn chức năng, khuyết tật hoặc suy sụp. Động cơ vừa phải được lớn tu trả toàn, nhưng chúng tui đang kinh doanh ngay bây giờ! Mặt trước cửa hàng của cô ấy trở nên trì trệ vì tình trạng tồi tệ của tòa nhà, nhưng hiện tại cô ấy đang kinh doanh và nơi này vừa được sửa chữa xong !. Xem thêm: doanh nghề đang kinh doanh
đang hoạt động; được trang bị hoặc sẵn sàng hoạt động. Hiện chúng tui đang kinh doanh và tất cả thứ đang diễn ra suôn sẻ. Bây giờ nó hoạt động. Bây giờ chúng ta đang kinh doanh .. Xem thêm: kinh doanh trong kinh doanh
SPOKENNếu bạn nói rằng bạn đang kinh doanh, bạn có nghĩa là bạn có thể bắt đầu làm điều gì đó vì bạn vừa chuẩn bị sẵn sàng tất cả thứ. Nó cắm ở đây, phải không? Được rồi, chúng tui đang kinh doanh. Cùng xem nó hoạt động như thế nào nhé các bạn. Sẽ ổn thôi, Tony. Với chuyện người đàn ông của bạn luôn theo dõi cô ấy, chúng tui sẽ bắt tay vào kinh doanh ngay khi cô ấy di chuyển .. Xem thêm: kinh doanh trong kinh doanh
có thể bắt đầu hoạt động. bất trang trọng. Xem thêm: kinh doanh trong kinh doanh
mod. điều hành; được trang bị để hoạt động. Bây giờ nó hoạt động. Bây giờ chúng tui đang kinh doanh. . Xem thêm: kinh doanh. Xem thêm:
An in business idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in business, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in business