Nghĩa là gì:
chancery
chancery /'tʃɑ:nsəri/- danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toà công lý
- in chancery
- (pháp lý) đang thưa kiện (ở toà đại pháp)
- (thể dục,thể thao) ở vào thế đầu rúc vào cánh tay đối phương và bị đấm liên hồi không chống đỡ được (quyền Anh)
- ở tình trạng khó khăn, lúng túng
in chancery Thành ngữ, tục ngữ
chancery
chancery
in chancery
1) in process of litigation in a court of equity
2) in an awkward or helpless situation trong chancery
1. Theo nghĩa đen, trong một tòa án thủ tướng, đó là tòa án của Thủ tướng Chính phủ (ở Anh) hoặc tòa án công bằng (ở Mỹ). Hôm nay tui đang làm thủ tướng, chờ quyết định trong trường hợp của chúng tui được công bố. Đối mặt với một tình huống không vọng hoặc đầy thử thách. Tôi đang ở đây, cố gắng sửa xe bên lề đường mà bất biết phải làm gì !. Xem thêm:
An in chancery idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in chancery, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in chancery