in control of (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. kiểm soát (ai đó hoặc cái gì đó)
1. Phụ trách một ai đó hoặc một cái gì đó; sở có quyền cuối cùng trong một hệ thống phân cấp hoặc tình huống. Ai kiểm soát ở đây? Tôi muốn nói chuyện với viên chức xếp hạng.2. Làm chủ một cái gì đó. Mẹ của bạn thường hoảng sợ khi mới học lái xe, nhưng bây giờ mẹ trả toàn kiểm soát được cảm xúc của mình sau tay lái .. Xem thêm: kiểm soát, về kiểm soát ai đó hoặc điều gì đó
1. phụ trách một người nào đó hoặc một cái gì đó. Ai đang kiểm soát nơi này? Tôi bất kiểm soát cô ấy. Cô ấy làm chuyện cho một bộ phận khác.
2. để có ai đó hoặc một cái gì đó làm chủ hoặc khuất phục; để đạt được sự quản lý của một người nào đó hoặc một cái gì đó. Bạn nên kiểm soát con chó của mình tất cả lúc. Người phục vụ được chỉ dẫn luôn kiểm soát bệnh nhân của mình .. Xem thêm: kiểm soát, của. Xem thêm:
An in control of (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in control of (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in control of (someone or something)