drunk. (Euphemistic.) • She doesn't make much sense when she's in her cups. • The speaker—who was in his cups—could hardly be understood.
in one's cups|cups
adj. phr., literary Drunk. The man was in his cups and talking very loudly.
trong cốc (của một người)
Say rượu. Khi bạn đang ở trong cốc của mình, những ý tưởng ngu ngốc có xu hướng đặc biệt là nghe tương tự như những ý tưởng xuất sắc. Anh ấy vừa gọi điện để xin lỗi vào sáng hôm sau, nói rằng anh ấy vừa uống cạn cốc khi đưa ra những lời nhận xét khiếm nhã .. Xem thêm: cup
in addition
Euph. say. Cô ấy bất có ý nghĩa gì khi cô ấy ở trong những chiếc cốc của mình. Người nói - người đang ở trong cốc của anh ta - khó có thể hiểu được .. Xem thêm: cốc
An in cups idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in cups, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in cups