Nghĩa là gì:
eclipse
eclipse /i'klips/- danh từ
- sự che khuất; thiên thực (nhật thực, nguyệt thực)
- pha tối, đợt tối (đèn biển)
- sự bị lu mờ, sự mất vẻ lộng lẫy; sự mất vẻ hào nhoáng
- to be in eclipse
- mất bộ lông sặc sỡ (chim)
- ngoại động từ
- che, che khuất (mặt trời, mặt trăng...)
- chặn (ánh sáng của đèn biển...)
in eclipse Thành ngữ, tục ngữ
trong concealment
Thành công, mức độ phổ biến hoặc mức độ liên quan đang giảm dần. (Thường được sử dụng trong ngôn ngữ trang trọng hơn một chút.) Chắc chắn, tác giả đó vừa thành danh vào 10 năm trước, nhưng sự nghề của cô ấy bây giờ đang ở trong nhật thực, và tui nghi ngờ cuốn sách mới của cô ấy sẽ bán chạy ... Xem thêm: concealment in concealment
ĐỊNH DẠNG Nếu thứ gì đó có trong nhật thực, thì nó sẽ kém thành công và quan trọng hơn nhiều so với trước đây. Đảng Xã hội, đảng vừa dành phần lớn thời (gian) gian trong 21 năm cầm quyền, giờ đang ở trong tình trạng lu mờ. Kể từ đó, sự nghề của anh hầu như chìm trong nhật thực. Lưu ý: Nhật thực là một dịp mặt trăng nằm giữa trái đất và mặt trời, do đó bạn bất thể nhìn thấy một phần hoặc toàn bộ mặt trời trong một thời (gian) gian ngắn. Nguyệt thực là dịp trái đất nằm giữa mặt trời và mặt trăng, do đó trong một thời (gian) gian ngắn bạn bất thể nhìn thấy một phần hoặc toàn bộ mặt trăng vì bị bóng của trái đất che mất. . Xem thêm: nhật thực trong nhật thực
1 (của một trời thể) bị che khuất bởi một trời thể khác hoặc bóng của một trời thể khác. 2 mất hoặc mất đi ý nghĩa, quyền lực hoặc sự nổi bật. 2 1991 Atlantic Trong vòng một thập kỷ sau khi ông qua đời… ông vừa ở trong nhật thực: bất được viết về, bất bị bào chữa, bị lãng quên trong các trường kiến trúc. . Xem thêm: nhật thực. Xem thêm:
An in eclipse idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in eclipse, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in eclipse