Nghĩa là gì:
detriment
detriment /'detrimənt/- danh từ
- sự thiệt hại, sự tổn hại, sự phương hại
- to the detriment: có hại cho, phương hại đến
- without detriment t: không tổn hại đến, không phương hại đến
in fighting trim Thành ngữ, tục ngữ
detrimental to
harmful to;causing damage to 对…有害
Lack of sleep is detrimental to one's health.睡眠不足有害健康。
Overwork is detrimental to one's health.过度劳累对健康有害。
Your criticism could prove detrimental to his success.你的批评对他的成功可能不利。
fit and trim
Idiom(s): fit and trim
Theme: HEALTH - FIT
slim and in good physical shape. (Fixed order.)
• Jane tried to keep herself fit and trim at all times.
• For some people, keeping fit and trim requires time, effort, and self-discipline.
trim
trim
trim one's sails
to adjust one's opinions, actions, expenditures, etc. to meet changing conditions
trim one's sails
trim one's sails
Modify one's stand, adapt to circumstances, as in His advisers told him to trim his sails before he alienated voters and bungled the election completely. This metaphoric expression alludes to adjusting a ship's sails to take full advantage of prevailing winds. [Late 1700s] trong giao tranh
Ở trạng thái chuẩn bị hoặc tình trạng tốt để xử lý một tình huống cụ thể. Chúng tui phải đảm bảo rằng chúng tui đang chiến đấu trong giai đoạn thử nghiệm này. Đừng lo lắng, cuộc đua còn bốn tháng nữa, vì vậy bạn có nhiều thời (gian) gian để tham gia (nhà) vào các cuộc chiến. chiến đấu cắt tỉa, chúng đang ở trong tình trạng rất tốt. Tôi nên phải chiến đấu trong những tháng sắp tới. Lưu ý: Bạn cũng có thể nói rằng ai đó hoặc điều gì đó tham gia (nhà) vào chuyện đánh nhau. Họ cần đưa công ty vào cuộc chiến tranh cắt giảm trong thập kỷ tới. Lưu ý: Võ sĩ đang trong giai đoạn chiến đấu có sức khỏe dẻo dai và sẵn sàng chiến đấu. . Xem thêm: đánh nhau, xén. Xem thêm:
An in fighting trim idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in fighting trim, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in fighting trim