Nghĩa là gì:
commas
comma /'kɔmə/
in inverted commas Thành ngữ, tục ngữ
trong dấu phẩy đảo ngược
Được sử dụng để chỉ ra rằng điều gì đó mà người ta vừa nói là bất trung thực, mỉa mai hoặc bất trung thực. ("Dấu phẩy ngược" là một thuật ngữ khác để chỉ dấu ngoặc kép, chủ yếu được sử dụng trong tiếng Anh Anh). > trong dấu phẩy ngược BRITISH, SPOKENCOMMON Nếu bạn nói dấu phẩy ngược sau hoặc trước một từ hoặc cụm từ, bạn đang thu hút sự chú ý vào từ đó và cho thấy rằng đó bất phải là cách chính xác để mô tả tình huống bạn đang đề cập đến . Vậy em thấy học sinh thiệt thòi theo nghĩa nào trong dấu phẩy ngược? Tôi nghĩ rằng giả định của một số người là chúng ta sẽ đưa ra các quyết định dân chủ, tốt, dân chủ trong dấu phẩy ngược. So sánh với trích dẫn, bỏ trích dẫn .. Xem thêm: dấu phẩy trong các ˈcommas đảo ngược
(nói) được sử dụng để cho thấy rằng bạn nghĩ một từ cụ thể, mô tả, v.v. bất đúng hoặc bất phù hợp: Người quản lý vừa cho chúng tui xem 'căn hộ cao cấp', trong dấu phẩy ngược. Dấu phẩy ngược là tên gọi khác của dấu ngoặc kép (‘’) hoặc (“”) .. Xem thêm: dấu phẩy. Xem thêm:
An in inverted commas idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in inverted commas, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in inverted commas