Nghĩa là gì:
jeopardy
jeopardy /'dʤepədi/- danh từ
- nguy cơ, cảnh nguy hiểm, cảnh hiểm nghèo
- to be in jeopardy: lâm vào cảnh nguy hiểm lâm nguy
in jeopardy Thành ngữ, tục ngữ
đang gặp nguy hiểm
Đang gặp nguy hiểm hoặc gặp rủi ro; bất đắc dĩ. Vụ bê bối gần đây khiến hy vọng tranh cử của cô rơi vào nguy hiểm. Toàn bộ tương lai của công ty đang lâm nguy nếu chúng ta bất tìm được thêm nhà đầu tư .. Xem thêm: accident in accident
to be risk; gặp nguy hiểm. John tự đặt mình vào tình thế nguy hiểm mỗi khi nhảy dù. Tôi vừa gặp nguy hiểm khi xe của tui bị hỏng trên con đường vắng vẻ .. Xem thêm: jeopardy. Xem thêm:
An in jeopardy idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in jeopardy, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in jeopardy