Nghĩa là gì:
abounds
abound /ə'baund/- nội động từ
- (+ in, with) có rất nhiều, có thừa, nhan nhản, lúc nhúc, đầy dẫy
- coal abounds in our country: than đá có rất nhiều ở nước ta
- to abound in courage: có thừa can đảm
in leaps and bounds Thành ngữ, tục ngữ
by leaps and bounds
by large amounts, by a lot The population of Calgary has grown by leaps and bounds.
out of bounds
off the playing field, across boundary lines Ramone kicked the soccer ball over my head and out of bounds.
within bounds
Idiom(s): within limits AND within bounds
Theme: LIMITATION
up to a certain point; with certain restrictions.
• You're free to do what you want—within limits, of course.
• You must try to keep behavior at the party within bounds.
by leaps and bounds|bound|bounds|leap|leaps
adv. phr. With long steps; very rapidly. Production in the factory was increasing by leaps and bounds. The school enrollment was going up by leaps and bounds.
out of bounds|bounds|out
adv. or adj. phr. 1. Outside of the boundary lines in a game; not on or inside the playing field. Bill thought he had scored a touchdown, but he had stepped out of bounds before he reached the goal line. 2. Outside of a circumscribed area for a certain kind of work, such as construction or military site. The principal told the students that the new gymnasium being built on the school grounds was out of bounds. The captain's cabin is out of bounds to the passengers on the ship.
Antonym: WITHIN BOUNDS. 3. Outside of safe or proper limits; not doing what is proper; breaking the rules of good behavior. John was out of bounds when he called Tom a liar in the meeting. His request for a 25% salary raise was totally out of bounds.
within bounds|bounds|within
adv. or adj. phr. 1. Inside of the boundary lines in a game; on or inside of the playing field. You must hit the ball inside the lines of the tennis court or it will not be within bounds. If you kick the football over a side-line, it will not be in bounds. 2. Inside of a place where one is allowed to go or be. The soldiers are within bounds on one side of the city, but are out of bounds on the other side. 3. Inside of safe or proper limits; allowable. If you ask Father for a quarter, he might give it to you, but a dollar would not be within bounds. He succeeded in keeping his temper within bounds.
Antonym: OUT OF BOUNDS. nhảy vọt
Theo độ rất lớn; nhanh chóng hoặc đang tiến triển nhanh chóng về phía trước. Công ty nhỏ của chúng tui đã phát triển nhảy vọt trong năm qua, một phần bất nhỏ nhờ vào chiến dịch tiếp thị mới tích cực của chúng tôi. Những gì vừa từng là một câu lạc bộ hợp xướng đất phương nhỏ bé, vừa mở rộng lớn nhảy vọt trong những năm qua. Nếu một cái gì đó hoặc một người nào đó phát triển hoặc tiến triển một cách nhảy vọt hoặc nhảy vọt, chúng sẽ phát triển hoặc tiến bộ rất nhanh. Khi con bạn bước qua sinh nhật thứ hai, tiềm năng nói sẽ phát triển nhảy vọt. Anh ấy vừa tiến bộ như một cầu thủ có những bước phát triển vượt bậc trong mùa giải này. Dân số Hoa Kỳ tăng trưởng nhảy vọt. Xem thêm: và, ràng buộc, nhảy vọt theo / trong ˌleaps và ˈbounds
với số lượng lớn hoặc rất nhanh: Kiến thức về tiếng Đức của tui đã tăng lên nhanh chóng khi tui sống ở Đức trong một năm. ♢ Sản xuất đang tăng vọt. OPPOSITE: từng bước Xem cũng: và, ràng buộc, theo, nhảy vọt Xem cũng:
An in leaps and bounds idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in leaps and bounds, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in leaps and bounds