Nghĩa là gì:
abbess
abbess /'æbis/
in over one's head, to be Thành ngữ, tục ngữ
a babe in arms
a baby, a child who is still wet behind the ears Dar was just a babe in arms when we emigrated to Canada.
a babe in the woods
"a defenseless person; a naive, young person" He's just a babe in the woods. He needs someone to protect him.
a bed of roses
an easy life, a pleasant place to work or stay Who said that retirement is a bed of roses?
a bee in her bonnet
upset, a bit angry, on edge Aunt Betsy was kind of cranky, like she had a bee in her bonnet.
a hill of beans
a small amount, very little The money he lost doesn't amount to a hill of beans.
a hot number
a couple (or topic) that everyone is talking about Paul and Rita are a hot number now. They're in love.
a notch below
inferior, not as good That bicycle is a notch below the Peugeot. It's not quite as good.
a sure bet
certain to win, a good choice to bet on The Lions are a sure bet in the final game. They'll win easily.
above and beyond the call of duty
much more than expected, go the extra mile Her extra work was above and beyond the call of duty.
age before beauty
the older person should be allowed to enter first """Age before beauty,"" she said as she opened the door for me." trên đầu một người, để
bị ngập (với các khoản nợ, công việc, trách nhiệm, v.v.). Sự tương tự trong biểu thức này là ở trong nước qua đầu một người khi một người có lẽ bất phải là người bơi giỏi. Vào đầu thế kỷ XVII, nó được đặt đơn giản như trên đầu của một người, như trong “Những người phụ nữ ngớ ngẩn đó sẽ bị vùi đầu vào một chiếc ghế đẩu vì mắng mỏ” (Richard Baxter mô tả một chiếc ghế đẩu vào năm 1653) .. Xem thêm: . Xem thêm:
An in over one's head, to be idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in over one's head, to be, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in over one's head, to be