Nghĩa là gì:
parenthesis
parenthesis /pə'renθisis/- danh từ, số nhiều parentheses /pə'renθisi:z/
- từ trong dấu ngoặc, câu trong dấu ngoặc
- (nghĩa bóng) sự việc xen vào giữa (hai sự việc khác nhau) khoảng cách; thời gian nghỉ tạm (giữa hai màn kịch...)
in parenthesis Thành ngữ, tục ngữ
trong ngoặc đơn
Như một suy nghĩ phụ, nhận xét hoặc lạc đề. Trong ngoặc đơn, chúng tui cần đảm bảo rằng phần mềm chống vi-rút của chúng tui được cập nhật. Dù sao, trở lại vấn đề trong tầm tay. Cô ấy vừa đề cập trong ngoặc đơn rằng khách sẽ cần trả 20 đô la cho bữa ăn của họ. trong ngoặc đơn
như một sự lạc đề hoặc suy nghĩ muộn màng .. Xem thêm:
An in parenthesis idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in parenthesis, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in parenthesis