in point of Thành ngữ, tục ngữ
in point of fact
(See in fact)
in fact|fact|in point of fact|point|point of fact
adv. phr. Really truthfully.

Often used for emphasis.
No one believed it but, in fact, Mary did get an A on her book report. It was a very hot day; in fact, it was 100 degrees. Compare: MATTER OF FACT.
tại điểm của
Liên quan đến; Trong tài liệu tham tiềmo để. Nhiều bạn trong hội cùng xét xử có thể thông cảm cho hành động của bị cáo, nhưng xét về mặt pháp luật, anh ta vừa phạm tội giết người. Tôi biết điều này có vẻ bất công bằng, nhưng trên thực tế, hình phạt này là vì lợi ích của chính bạn !. Xem thêm: of, point
in point of
Với tham chiếu tới; trong vấn đề: Trong thực tế, tui chưa bao giờ sống tại đất chỉ được nêu trên biểu mẫu .. Xem thêm: of, point. Xem thêm: