in recovery Thành ngữ, tục ngữ
trong quá trình khôi phục
1. Đang trong quá trình điều trị cho một vấn đề nghiêm trọng trong cuộc sống của một người, chẳng hạn như chấn thương tâm lý hoặc nghiện ngập. A: "Cô ấy vừa bình phục được 10 năm rồi." B: "Chà. Thật khó tin là cô ấy vừa từng nghiện heroin." Rich đang phục hồi bệnh PTSD từ thời (gian) còn ở Việt Nam.2. Trong "phòng hồi sức", một bất gian trong bệnh viện hoặc vănphòng chốngy tế, nơi bệnh nhân tỉnh lại sau khi được gây mê, như đối với thủ thuật phẫu thuật. Ca phẫu thuật của Anna diễn ra rất tốt đẹp. Cô ấy hiện đang hồi phục, nếu bạn muốn đến gặp cô ấy .. Xem thêm: phục hồi đang hồi phục
Trong quá trình tham gia (nhà) vào một nhóm hoặc chương trình cung cấp điều trị và hỗ trợ cho một vấn đề tâm lý hoặc hành vi lâu dài, chẳng hạn như như lạm dụng, nghiện ngập, đau buồn, hoặc chấn thương .. Xem thêm: phục hồi. Xem thêm:
An in recovery idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in recovery, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in recovery