Nghĩa là gì:
absence or presence
absence or presence- (Tech) vắng mặt hay hiện diện, không hay có
in somebody's presence Thành ngữ, tục ngữ
presence of mind
ability to think clearly and act appropriately, cool under pressure When the bear charged the car, Jill had the presence of mind to sound the burglar alarm.
in the presence of
before在…面前
He was calm in the presence of danger.他临危不乱。
The girl was shy in the presence of stangers.这个女孩在陌生人面前显得腼腆。
He didn't get discouraged in the presence of failure.他在失败面前没有气馁。
Ghostly presence
You can feel or otherwise sense a ghostly presence, but you cannot do it clearly only vaguely.
presence of mind|mind|presence
n. phr. Effective and quick decision-making ability in times of crisis. When Jimmy fell into the river, his father had the presence of mind to dive in after him and save him from drowning. sự hiện diện của (một người)
Với sự hiện diện của một người và theo dõi hoặc giám sát. Bạn sẽ nên phải điền vào biểu mẫu này với sự hiện diện của công chứng viên .. Xem thêm: tài liệu vừa được ký trước sự chứng kiến của hai nhân chứng. ♢ Cô ấy yêu cầu họ bất thảo luận vấn đề với sự hiện diện của cô ấy .. Xem thêm: sự hiện diện. Xem thêm:
An in somebody's presence idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in somebody's presence, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in somebody's presence