Nghĩa là gì:
crispate
crispate /'krispeit/- tính từ
- quăn
- a crispate leaf: lá mép quăn
in spate Thành ngữ, tục ngữ
ở nơi
sông, suối, lạch, v.v., chảy với lượng nước lớn hơn bình thường. Chủ yếu được nghe ở Vương quốc Anh. Một khi tuyết tan và dòng sông bị chia cắt, sẽ có nguy cơ thực sự là xói mòn đất làm ra (tạo) ra nguy cơ trên các lối đi bộ và cầu xung quanh nó .. Xem thêm: access in (full) ˈspate
(đặc biệt là tiếng Anh Anh)
1 (của một con sông) chứa nhiều nước và chảy mạnh hơn bình thường: Sau trận mưa lớn, sông bị cắt khúc.
2 (của một người) trả toàn tham gia (nhà) vào chuyện nói chuyện và bất có tiềm năng ngừng hoặc bất thể bị gián đoạn: Celia vẫn đang trong trạng thái đầy đủ như thường lệ, vì vậy tui chỉ ngồi đó chờ cô ấy kết thúc .. Xem thêm: spate. Xem thêm:
An in spate idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in spate, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in spate