Nghĩa là gì:
tatters
tatters- danh từ, pl
- những mảnh vải rách lung tung
- giẻ rách; quần áo rách rưới, quần áo tả tơi
in tatters Thành ngữ, tục ngữ
trong tình trạng rách nát
. (Được dùng theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng.) Bạn bất thể mặc chiếc áo khoác này đi ăn tối — nó vừa rách nát! Công ty rơi vào tình trạng tồi tệ sau khi các thành viên sáng lập từ chức .. Xem thêm: tatter in accouterment
Fig. trong những mảnh vải rách. Quần áo của người cùng kiệt rách nát. Lá cờ tơi tả sau cơn bão .. Xem thêm: tatter. Xem thêm:
An in tatters idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in tatters, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in tatters