Nghĩa là gì:
abstract
abstract /'æbstrækt/- danh từ
- bản tóm tắt (cuốn sách, luận án, bài diễn văn...)
- vật trừu tượng
- in the abstract: trừu tượng, lý thuyết
- ngoại động từ
- rút ra, chiết ra, tách ra
- to abstract butter from milk: tách bơ ra khỏi sữa
in the abstract Thành ngữ, tục ngữ
abstract from
take sth.out of sth.else;separate 提取;抽出;摘录…的要点
The article was abstracted from a longer book.这篇文章是一本厚书的提要。
Scientists can abstract precious medicines from some ordinary plants.科学家们可以从一些普通的植物中提取珍贵的药品。
It is known to all that metal can be abstracted from ore.众所周知,金属能从矿石中提炼出来。
The thief abstracted the purse from her pocket.这小偷从她的衣袋中偷走了钱包。
abstract
abstract
in the abstract
in theory as apart from practice trong bản tóm tắt
Theo cách không hình hoặc nằm ngoài các ràng buộc hoặc tiềm năng của thế giới thực. Tình yêu là thứ còn tại trong trừu tượng — rất khó để định nghĩa điều gì làm cho tình yêu thực sự .. Xem thêm: trừu tượng trong trừu tượng
Theo cách hiểu về khái niệm hoặc lý thuyết, trái ngược với thực tế hoặc thực nghiệm. .Xem thêm: trừu tượng. Xem thêm:
An in the abstract idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in the abstract, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in the abstract