in the care of (someone) Thành ngữ, tục ngữ
bug (someone)
bother, irritate, get to me That scraping noise bugs me. It's quite annoying.
catch (someone) red-handed
catch someone in the middle of doing something wrong The woman was caught red-handed at the store trying to steal some cosmetics.
cost (someone) an arm and a leg
" cost a lot; be very expensive."
cut (someone) off
stop someone from saying something We tried to outline our proposal but we were constantly cut off by our noisy opponents.
down on (someone)
be critical of someone, angry at She is really down on her friend but I don
draw (someone) out
make a person talk or tell something She was very quiet but we finally were able to draw her out so that she would join the party.
drop (someone) a line
write or mail a note or letter to someone She promised that she would drop me a line when she gets to Singapore.
egg (someone) on
urge or push someone to do something He is always egging his friend on when he is angry which makes him even angrier.
fill (someone) in
tell someone the details I will fill you in later about our plans for the weekend.
get hold of (someone)
find a person so you can speak with him or her I tried to get hold of him last week but he was out of town. trong sự chăm nom của (ai đó)
Được ai đó giám sát hoặc tham gia. Nếu tui đi làm trở lại, tui sẽ phải để các em nhỏ cho con gái lớn của tui chăm nom. Tôi vừa để các tài khoản Jefferson cho Dave chăm nom trong khi tui được nghỉ phép .. Xem thêm: chăm nom, của * trong sự chăm nom của ai đó
và * do ai đó phụ trách; * trong sự chăm nom của ai đó; * dưới sự chăm nom của ai đó, sự giữ của ai đó. (* Điển hình: be ~; để lại ai đó hoặc cái gì đó ~; đặt ai đó hoặc cái gì đó [vào] ~.) Tôi để đứa bé cho mẹ tui chăm nom. Tôi vừa đặt ngôi nhà vào sự chăm nom của bạn tui .. Xem thêm: care, of. Xem thêm:
An in the care of (someone) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in the care of (someone), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in the care of (someone)