Nghĩa là gì:
flush
flush /flush/- tính từ
- bằng phẳng, ngang bằng
- the door is flush with the walls: cửa ngang bằng với tường
- tràn đầy, chứa chan, đầy dẫy; nhiều tiền lắm của
- tràn ngập, tràn đầy (sông)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hồng hào, đỏ ửng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đứng thẳng
- a blow flush in the face: cú đấm đúng vào mặt, cú đấm thẳng vào mặt
- phó từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đứng thẳng
- ngoại động từ
- làm cho bằng phẳng, làm cho đều, làm cho ngang bằng
- danh từ
- (đánh bài) xấp bài cùng hoa; dãy bài cùng hoa
- royal flush: dãy bài cùng hoa liền nhau (từ con át trở xuống)
- đàn chim (xua cho bay lên một lúc)
- nội động từ
- vỗ cánh bay hốt hoảng, vụt bay đi
- danh từ
- sự chảy xiết, sự chảy mạnh (nước); dòng nước (từ guồng cối xay gió)
- sự hừng sáng; ánh (của ánh sáng, màu sắc); sự đỏ bừng (mặt); sự ửng hồng
- sự tràn đầy; sự phong phú
- sự xúc động dào dạt; niềm hân hoan (vì thắng lợi...)
- tính chất xanh tươi; sức phát triển mạnh mẽ
- the flush of youth: sức phát triển mạnh mẽ của tuổi thanh xuân
- in the flush of victories
- trên đà thắng lợi, thừa thắng
- nội động từ
- hừng sáng; ánh lên (màu); đỏ bừng, ửng hồng (mặt)
- ngoại động từ
- giội nước cho sạch, xối nước
- làm ngập nước, làm tràn nước
- làm hừng sáng; làm ánh lên (màu); làm đỏ bừng (mặt)
- kích thích, làm phấn khởi, làm hân hoan
- flushed with victory: phấn khởi vì chiến thắng
in the first flush Thành ngữ, tục ngữ
Busted flush
Someone or something that had great potential but ended up a useless failure is a busted flush.
flush it|flush
v. phr., slang 1. To fail (something). I really flushed it in my math course. 2. interj., used imperatively Expression registering refusal to believe something considered stupid or false. "You expect me to buy that story? Flush it!"
in the flush of
in the flush of
Also, in the first or full flush of. During a sudden rush of a strong positive feeling regarding something, as in In the first flush of victory he decided to take all his friends to dinner. This expression employs flush in the sense of “a bout of emotion or passion.” [c. 1600] trong lần xuất hiện đầu tiên của (cái gì đó)
Trong giai đoạn đầu của giai đoạn bắt đầu, đặc biệt là khi năng lượng, nỗ lực hoặc sự nhiệt tình đang ở đỉnh cao. Tất nhiên bây giờ họ đang hạnh phúc — họ vẫn đang trong cơn thịnh nộ đầu tiên của cuộc hôn nhân! Hãy xem họ đang làm như thế nào trong 10 năm tới. Cuốn tiểu thuyết bao gồm các cốt truyện song song: một câu chuyện theo chân nhân vật chính trong giai đoạn trưởng thành đầu tiên, trong khi phần còn lại xem xét quan điểm của anh ta vừa thay đổi như thế nào sau một đời trải nghiệm và gian khổ .. Xem thêm: đầu tiên, tuôn trào, của trong phần đầu tuôn ra
ở trạng thái tươi mới và mạnh mẽ. Nguồn gốc chính xác của even như một danh từ vẫn chưa được biết; các giác quan ban đầu sẻ chia ý tưởng về một sự vội vã đột ngột hoặc sự dồi dào của một thứ gì đó (ví dụ: nước, cỏ mọc hoặc cảm xúc). 1997 Tom Petsinis Nhà toán học người Pháp Cách đây một tháng, trong lần đầu tiên tràn đầy nhiệt huyết… tui đã giải được bài toán kinh điển là phân tích một góc chỉ bằng compa và thước thẳng. . Xem thêm: đầu tiên, tuôn ra. Xem thêm:
An in the first flush idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in the first flush, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in the first flush