in the form of (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. dưới hình thức (ai đó hoặc cái gì đó)
Được thay mặt hoặc minh chứng bởi một người hoặc một sự vật cụ thể. Pháp vừa bầu một tổng thống mới dưới hình thức Emmanuel Macron. IRS đang điều tra xem liệu chính trị gia (nhà) này có cố gắng che giấu doanh thu dưới dạng đóng lũy cho chiến dịch hay bất .. Xem thêm: form, of in the appearance / anatomy of somebody / article
sau một từ chung chung và giới thiệu một ví dụ cụ thể của nó: Có chương trình giải trí trên tàu, dưới hình thức vũ trường và rạp chiếu phim. ♢ Trợ giúp đến trong hình dạng của một cảnh sát .. Xem thêm: hình thức, của, hình dạng, ai đó, cái gì đó. Xem thêm:
An in the form of (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in the form of (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in the form of (someone or something)