Nghĩa là gì:
abcauline
abcauline- tính từ
- (sinh học) ngoài thân, xa thân
in the front line Thành ngữ, tục ngữ
a fine line
a close relationship, not much difference Sometimes there is a fine line between love and lust.
along those lines
similar, on the same topic, in that vein He wants a job in health care or nursing, along those lines.
away out of line
(See way out of line)
beeline
(See make a beeline)
below the poverty line
not earning enough to survive, very poor, as poor as a church mouse If husband and wife are earning minimum wage, they're living below the poverty line.
bottom line
the total, the final figure on a balance sheet When they examined the bottom line of the company they decided not to invest in it.
bring someone into line
persuade someone to agree with you He was finally able to bring the other members of the committee into line.
cash on the line
pay the full price in cash to the seller I'll pay $200 for the bike - cash on the line.
clotheslined (hockey)
lifted by a bodycheck, hanging in the air Orr was clotheslined just as he crossed the line. What a check!
crack the line-up
earn a place on a team, make the team He's a good basketball player, but can he crack the line-up? in the advanced band (of something)
1. Ở vị trí dẫn đầu của một số nỗ lực hoặc chuyển động. Trong hơn một thập kỷ, tổ chức của chúng tui đã đi đầu trong chuyện vận động cho những người cùng kiệt khổ. Nhà khoa học thần kinh đáng kính vừa đi đầu trong chuyện nghiên cứu các phương pháp điều trị và chữa bệnh Alzheimer. Ở vị trí mà một người có thể là mục tiêu của sự tức giận, chỉ trích hoặc phán xét. Bởi vì nhân viên trung tâm cuộc gọi là tuyến đầu, họ phải chịu gánh nặng của sự bất hạnh của khách hàng. Các phóng viên đưa tin về chính quyền đất phương đang ở tuyến đầu của báo chí — nơi mà tham nhũng sẽ nảy nở nếu bất có ánh sáng chiếu vào .. Xem thêm: ở trước tuyến
hoặc ở trước tuyến
THÔNG THƯỜNG
1. Nếu bạn ở tuyến đầu hoặc trước tuyến, bạn đang làm công chuyện cơ bản và quan trọng nhất của một tổ chức, thường xuyên làm chuyện trực tiếp với tất cả người. Chính quyền đất phương đang ở tuyến đầu để cung cấp sự giúp đỡ. Những người lao động ở tuyến đầu trong bệnh viện, xe lửa và máy bay cảm giác mệt mỏi vì bị các thành viên của công chúng lạm dụng.
2. Nếu bạn đang ở trước tuyến hoặc trên trước tuyến, bạn đang ở một vị trí mà bạn có tiềm năng bị chỉ trích hoặc công kích. Tôi bất hài lòng về chuyện đưa bạn vào trước tuyến khi có kẻ giết người ngoài kia. Cô ấy đang làm chuyện ở những khu vực cùng kiệt nhất của thành phố, và cô ấy thực sự ở tuyến đầu ở đó. Lưu ý: Hình ảnh ở đây là của những người lính ở trước tuyến trong một trận chiến. . Xem thêm: front, band in the advanced band (of something)
làm công chuyện sẽ có ảnh hưởng quan trọng đến điều gì đó: một cuộc đời dành cho chuyện nghiên cứu. Xem thêm: front, line. Xem thêm:
An in the front line idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in the front line, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in the front line