(số nhiều) (thương nghiệp) hàng hoá bán sẽ giao sau
hợp đông về hàng hoá bán giao sau
for the future
in future
về sau này, trong tương lai
in the future Thành ngữ, tục ngữ
future looks bright
future looks good, success will come to you Vi was promoted to Department Head. Her future looks bright.
in the near future
Idiom(s): in the near future
Theme: FUTURE
in the time immediately ahead. • I don’t plan to go to Florida in the near future. • Today's prices won't extend into the near future. • What do you intend to do in the near future?
Tại một thời (gian) điểm trong tương lai. Chúng tui sẽ phải cẩn thận hơn về chiến lược của mình trong tương lai. Trong tương lai, hãy đảm bảo ghi nhãn các giao dịch này một cách thích hợp. Xem thêm: futureXem thêm:
An in the future idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in the future, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in the future