Nghĩa là gì:
events
event /i'vent/- danh từ
- (thể dục,thể thao) cuộc đấu, cuộc thi
- trường hợp, khả năng có thể xảy ra
- in the event of success: trong trường hợp thành công
- at all events; in any event: trong bất kỳ trường hợp nào
in the ordinary course of events Thành ngữ, tục ngữ
at all events
certainly; in any case一定;无论如何
At all events I'll go to see her someday.有朝一日,我无论如何会去看她的。
It may rain tomorrow,but we are going home at all events.明天可能下雨,但无论如何我们还是要回家。
Constant occupation prevents temptation.
When you work you avoid temptation.
Coming events cast their shadows before.
There are often early indications of future happenings. trong quá trình thông thường của các sự kiện
Khi tất cả thứ thường diễn ra, diễn ra hoặc xảy ra. Trong quá trình bình thường của sự kiện, chúng tui đã sắp xếp cho một cuộc phỏng vấn tiếp theo diễn ra ngay lập tức, nhưng tất cả thứ hỗn loạn đến mức nó bất bao giờ xảy ra. Lợi nhuận sẽ giảm trong quý này, vì trong quá trình diễn ra các sự kiện thông thường, lưu lượng truy cập trang web chậm lại trong những tháng mùa hè .. Xem thêm: khóa học, sự kiện, của, thông thường trong khóa học thông thường, bình thường, v.v. of eˈvents, ˈthings, etc.
as những điều thường xảy ra: Trong quá trình bình thường của các sự kiện, chúng tui sẽ bất coi sự mất tích của cô ấy là đáng ngờ .. Xem thêm: course, of. Xem thêm:
An in the ordinary course of events idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in the ordinary course of events, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in the ordinary course of events