Nghĩa là gì:
happens
happen /'hæpən/- nội động từ
- xảy đến, xảy ra; ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra
- it happened last night: câu chuyện xảy ra đêm qua
- tình cờ, ngẫu nhiên
- I happened to mention it: tình cờ tôi nói đến điều đó
- (+ upon) tình cờ gặp, ngẫu nhiên gặp; ngẫu nhiên thấy
- to happen upon someone: tình cờ gặp ai
- as it happens
- ngẫu nhiên mà, tình cờ mà
- if anything should happen to me
in the unlikely event (that) (something) happens Thành ngữ, tục ngữ
no matter what happens
Idiom(s): no matter what happens
Theme: REGARDLESS
in any event; without regard to what happens (in the future).
• We'll be there on time, no matter what.
• No matter what happens, we'll still be friends.
in case sth happens
Idiom(s): in case sth happens
Theme: HAPPENING
in the event that something takes place.
• She carries an umbrella in case it rains.
• I have some aspirin in my office in case I get a headache.
trong trường hợp bất chắc chắn xảy ra (điều đó) (điều gì đó) xảy ra
Nếu một kết quả rất khó xảy ra. Tôi sẽ bất lo lắng quá, nhưng trong trường hợp bất may bạn bị mất việc, bạn luôn có thể đến sống với chúng tui một thời (gian) gian. Trong trường hợp bất chắc tui trúng số, chuyện đầu tiên tui làm là đi du lịch đến Jamaica .. Xem thêm: sự kiện, xảy ra, bất chắc trong trường hợp bất chắc chắn
Nếu điều gì đó bất thể xảy ra sẽ xảy ra. Ví dụ, trong trường hợp bất chắc chắn là tui bị kẹt lại, vui lòng che cho tôi, hoặc Trong trường hợp bất chắc là có tuyết vào tháng 5, chúng tui vẫn được trang bị tốt để đối phó với nó. Cũng xem trong trường hợp, def. 2.. Xem thêm: sự kiện, khó xảy ra. Xem thêm:
An in the unlikely event (that) (something) happens idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in the unlikely event (that) (something) happens, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in the unlikely event (that) (something) happens