Nghĩa là gì:
disenthrall
disenthrall /'disin'θrɔ:l/ (disenthrall) /'disin'θrɔ:l/- ngoại động từ
- giải phóng khỏi ách nô lệ
in thrall Thành ngữ, tục ngữ
trong chains
1. Rất quan tâm đến và / hoặc rất chú ý (đến điều gì đó). Tôi rất xúc động khi thấy các học sinh của mình náo nhiệt trong suốt buổi họp, thay vì nói hoặc chuyển ghi chú. Dưới sự kiểm soát hoặc ảnh hưởng của ai đó hoặc điều gì đó hoặc ảnh hưởng ở mức độ cao nhất. Bạn trai mới của con gái tui khiến cô ấy trả toàn thích thú. Cô ấy dường như tuân theo tất cả những gì anh ấy nói. in (somebody's / something's) ˈthrall
, in ˈthrall to somebody / article
(văn học) bị ai đó / điều gì đó kiểm soát hoặc ảnh hưởng mạnh mẽ: Nền kinh tế của đất nước vẫn chủ yếu nằm dưới sự cản trở của các công ty lớn .. Xem thêm:
An in thrall idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in thrall, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in thrall