in touch with (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. liên hệ với (ai đó hoặc điều gì đó)
1. Giao tiếp với ai đó. Nhà tuyển việc làm nói rằng họ sẽ liên lạc với bạn về công chuyện vào tuần tới. Bạn vẫn giữ liên lạc với Cara, phải không? Dạo này cô ấy thế nào? 2. Nhạy cảm hoặc nhận thức được điều gì đó. Joe thực sự nắm bắt được cảm xúc của anh ấy — anh ấy bất có vấn đề gì khi nói về cảm giác của mình .. Xem thêm: chạm * khi chạm vào ai đó hoặc điều gì đó
1. Hình trong giao tiếp với ai đó hoặc một nhóm. (* Điển hình: be ~; get ~.) Bạn có liên lạc với anh trai mình không, hay hai người vừa xa nhau? Tôi đang liên lạc với người mà bạn vừa hỏi.
2. Hình. Đồng cảm hoặc nhạy cảm với ai đó hoặc điều gì đó; có liên hệ tốt hoặc mối quan hệ với ai đó hoặc cái gì đó. (* Điển hình: be ~; get ~.) Chúng tui nói chuyện với nhau, nhưng chúng tui không thực sự liên lạc với nhau .. Xem thêm: touch. Xem thêm:
An in touch with (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in touch with (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in touch with (someone or something)