Nghĩa là gì:
bottle-neck
bottle-neck /'botlnek/- danh từ
- chỗ đường hẹp dễ bị tắt nghẽn
- (nghĩa bóng) cái làm đình trệ sản xuất; khâu sản xuất đình trệ
in up to (one's) neck Thành ngữ, tục ngữ
a necktie party
a hanging, a lynching If the men catch the outlaw, they want to have a necktie party.
a redneck
a person who is intolerant of other opinions and cultures, a bigot "If you ask a redneck he'll say, ""Find a job or starve - and if you don't like it, too bad."""
breathe down my neck
watch everything I do, follow me as I work It's difficult to work with him breathing down my neck.
neck
kiss and hug, make out, make whoopee For me, necking is a memory from my teenage years.
neck and neck
equal or nearly equal in a race or contest The two teams were neck and neck in the race to win the national championship.
neck of the woods
area, part of the country, in these parts In our neck of the woods, a man doesn't hit a woman.
necktie party
(See a necktie party)
pain in the neck
an obnoxious or bothersome person or event The customer is a pain in the neck and is always complaining about something.
pain in the neck (ass)
an annoying thing or person, bothersome Dealing with my neighbor is always a pain in the neck.
put my neck on the line
risk my job or safety, stick my neck out As a manager, I'll put my neck on the line for a good employee. lên đến cổ của (một người)
1. Theo nghĩa đen, toàn bộ cơ thể của một người ở dưới đầu đắm mình trong một chất nào đó. Người đàn ông vừa đến cổ anh ta trước khi ai đó cuối cùng kéo anh ta ra khỏi cát lún. Chúng tui sẽ ngập đến cổ khi thủy triều lên, vì vậy tốt hơn chúng tui nên anchorage trở lại bờ sớm. Tham gia (nhà) (vào một cái gì đó) ở một mức độ quá mức hoặc quá mức. Tôi chỉ có ý định tham gia (nhà) ngoại vi vào liên doanh kinh doanh của David, nhưng trước khi biết điều đó, tui đã ôm cổ mình! Chúng tui nghĩ rằng thành lập doanh nghề sẽ dễ dàng, nhưng chúng tui nhận thấy mình đang dính vào những yêu cầu pháp lý mà chúng tui có nghĩa vụ phải thực hiện .. Xem thêm: cổ, lên. Xem thêm:
An in up to (one's) neck idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with in up to (one's) neck, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ in up to (one's) neck