invest (one's) time in (something) Thành ngữ, tục ngữ
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep (something) under one
keep something secret I plan to keep my plans to apply for a new job under my hat.
let (something) go
pay no attention to, neglect She seems to be letting her appearance go since she lost her job.
let (something) ride
continue without changing a situation We should forget about his recent problems at work and just let the whole matter ride.
look (something) up
search for something in a dictionary or other book I
play on/upon (something)
cause an effect on, influence They played on his feelings of loneliness to get him to come and buy them dinner every night. đầu tư (của một người) thời (gian) gian vào (cái gì đó)
Để nỗ lực hướng tới một số nhiệm vụ hoặc mục tiêu. Nếu tui đầu tư thời (gian) gian của mình vào dự án này, tui muốn nhận được một số lợi nhuận tốt .. Xem thêm: đầu tư, thời (gian) gian đầu tư thời (gian) gian của ai đó vào chuyện gì đó
Hình. để dành thời (gian) gian, nỗ lực hoặc năng lượng của một người vào một dự án. Mary đầu tư thời (gian) gian của mình vào công chuyện từ thiện. Tôi vừa đầu tư năm tuần thời (gian) gian của mình để đóng chiếc tàu mô hình này .. Xem thêm: đầu tư, thời (gian) gian. Xem thêm:
An invest (one's) time in (something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with invest (one's) time in (something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ invest (one's) time in (something)