Nghĩa là gì:
provided that
provided that- với điều kiện là, miễn là
it's a million to one that Thành ngữ, tục ngữ
a party to that
a person who helps to do something bad Jane said she didn't want to be a party to computer theft.
all's well that ends well
a happy ending is the most important thing, the end justifies... Although we argued and fought, we are happy with the result. All's well that ends well!
all that jazz
all related things, other similar topics They were talking about UFO's and all that jazz.
and that's that
that is final, that is the way it will be done You will be home by 10 p.m., and that's that!
bite the hand that feeds one
turn against or hurt a helper or supporter, repay kindness with wrong My niece is biting the hand that feeds her if she keeps abusing the help that her parents are giving her.
bite the hand that feeds you
be unkind to the one who cares for you or pays you If you criticize your employer, you bite the hand that feeds you.
buy that
believe that, eat that He says he went to see his friends at the park. I can buy that.
catch me doing that
see me doing that, find me doing that You won't catch me skydiving. It's too dangerous.
check that
look at that, get a load of that "When Rick saw the sports car, he said, ""Check that!"""
cotton to that
believe in that, do that, relate to that City folks play cards on Sunday, but we don't cotton to that. nó là một triệu một cái
Điều đó cực kỳ khó xảy ra (điều gì đó sẽ xảy ra hoặc đúng như vậy). Họ nói rằng họ đang làm chuyện để tìm ra một giải pháp, nhưng với tình hình quốc hội bế tắc như hiện tại, tui nghĩ rằng họ phải thông qua bất kỳ đạo luật nào về vấn đề này là một triệu một. Công ty công nghệ này vừa tuyên bố rằng phần mềm nhận dạng khuôn mặt mới của họ có thể bị đánh lừa bởi một bức ảnh hoặc một người có vẻ ngoài tương tự ... Xem thêm: triệu, một, đó là một trăm, v.v. rằng ai đó / điều gì đó sẽ (không) làm điều gì đó
gần như chắc chắn rằng ai đó / điều gì đó sẽ (không) làm điều gì đó: Có trăm lẻ rằng chuyến tàu sẽ bị trễ. ♢ Cô ấy sẽ trả thành trước chúng ta một triệu ăn một. Cô ấy luôn làm .. Xem thêm: one, somebody, something, that, will. Xem thêm:
An it's a million to one that idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with it's a million to one that, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ it's a million to one that