it's been real Thành ngữ, tục ngữ
It's been real
it's been fun, nice
it's been ---, it's been real|real
informal Shortened form for "it has been real nice (being with you)"

used colloquially between very close friends.
nó là có thật
tiếng lóng Tôi vừa rất thích khoảng thời (gian) gian chúng tui ở bên nhau (nhưng bây giờ nó phải kết thúc). Được sử dụng như một phần của một cuộc chia tay thân mật. Chà, nó là thật. Sau đó, các bạn. A: "Tôi thực sự rất thích đi chơi với bạn vào cuối tuần này." B: "Chắc chắn rồi bạn ơi, nó là thật. Hãy tự chăm nom bản thân đi .. Xem thêm: đã, có thật. Xem thêm: