Nghĩa là gì:
all-or-nothing
all-or-nothing- hoặc được cả hoặc mất hết
- playing an all-or-nothing game: đánh bạc hoặc được cả hoặc mất hết
it's nothing Thành ngữ, tục ngữ
double or nothing
double the first bet and if I win, I owe nothing "After losing the first bet, I said, ""Double or nothing this time?"""
good-for-nothing
not useful, useless I'll be glad when we sell that good-for-nothing truck.
here goes nothing
ready to begin - but it will be a waste of time and will probably fail Here goes nothing. I have already asked him to lend me some money and he always says no but I
in nothing flat
quickly I will have this information printed out for you in nothing flat.
nothing doing
I will not do it, certainly not, no indeed Nothing doing. I am not going to stay and work late again this evening.
nothing if not
without doubt, certainly He is nothing if not punctual. He has never been late in his seven years with this company.
nothing succeeds like success
one success leads to more success This is the first rule of learning: Nothing succeeds like success.
nothing to it
(See there's nothing to it)
nothing to sneeze at
something you should take seriously His new salary is nothing to sneeze at.
nothing to write home about
not special or spectacular, no great shakes He's a nice guy, but nothing to write home about. bất là gì cả
1. Không có gì; nó bất phải là gánh nặng cho tôi. Một cách lịch sự và khiêm tốn khi khen ngợi hoặc cảm ơn. A: "Cảm ơn bạn rất nhiều vì vừa giúp tui làm giấy học kỳ!" B: "Không có gì đâu, rất vui vì tui có thể giúp." A: "Sarah ở đây là người hùng thực sự. Nếu bất có cô ấy, cả công ty sẽ tan thành mây khói!" B: "Ah, bây giờ, bất có gì cả. Tôi chỉ đang làm công chuyện của mình." 2. Nó bất đáng để bạn quan tâm; đừng e sợ về nó. A: "Xin lỗi, tui đã bất gọi lại cho bạn. Tôi chỉ là quá bận rộn với công việc." B: "Đừng lo, bất có gì đâu. Tôi chỉ gọi điện để xem bạn thế nào." A: "Này, đây là chi phí nào cho 200 đô la trên bảng sao kê ngân hàng?" B: "Ồ, cái đó? Nó bất là gì cả, chỉ là thứ tui cần cho máy tính của mình." 3. Nó bất đáng để bạn quan tâm; quên nó đi. A: "Tiếp tục đi, bạn định nói gì?" B: "Đừng bận tâm, bất có gì đâu." Có một vấn đề khác mà tui muốn đề cập. Trên thực tế, bạn biết điều gì — bất là gì cả. Muộn rồi nên hôm nay chúng ta cứ họp lại thôi .. Xem thêm: nothing. Xem thêm:
An it's nothing idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with it's nothing, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ it's nothing