Nghĩa là gì:
actinotherapy
actinotherapy- danh từ
- (y học) liệu pháp tia sáng
it's six of one and half a dozen of the other Thành ngữ, tục ngữ
another nail in your coffin
"another cigarette; harmful substance" Every cigarette he smoked was another nail in his coffin.
do unto others as you would have them do unto you
treat people the way you would like to be treated "This is The Golden Rule: ""Do unto others as you would have them do unto you."""
every other
alternate, every second one She has to work every other Saturday evening.
grass is always greener on the other side
a place that is far away or different seems better than where we are now He realized that the grass is always greener on the other side when he saw that his new job wasn
hot and bothered
upset, getting angry, ready to speak angrily You know that Dad gets hot and bothered when you stay out late.
in one ear and out the other
not listening, hearing but not paying attention "The kids don't listen to me; it's in one ear and out the other!"
in other words
say something in a different (usually more direct) way In other words if you don
look the other way
try not to notice, turn the other way The officer saw the liquor, but he looked the other way.
made for each other
be natural mates, be very compatible, soul mates Bob and Alice are made for each other. They're happily married.
Mother Nature
nature, natural forces and causes Mother Nature provided the basic foods: wild vegetables and water. sáu trong số một, (và) nửa tá tùy chọn kia
Sự khác biệt giữa hai tùy chọn này là bất đáng kể, bất liên quan hoặc bất quan trọng; một trong hai lựa chọn là tốt hoặc sẽ hoạt động tốt như tùy chọn kia. Chà, chúng ta có thể đi đường cao tốc đến nhà mẹ anh, hoặc chúng ta có thể băng qua thành phố. Nó mất khoảng thời (gian) gian như nhau, vì vậy nó là sáu trong số một, và nửa tá của cái còn lại. John: "Bạn muốn có pepperoni hoặc xúc xích trên bánh pizza của bạn?" Bob: "Ơ, sáu trong số một, nửa tá của cái còn lại.". Xem thêm: tá, một nửa, của, khác, sáu nó là sáu trong số ˌone và nửa tá của ˈ khác
(câu nói) được sử dụng để nói rằng bất có sự khác biệt thực sự giữa hai lựa chọn tiềm thi: Patrick nói John bắt đầu cuộc chiến, nhưng tui nghĩ nó có thể là sáu trong số một và nửa tá của người kia. ♢ Tôi vừa thử cả hai cách để đến Oxford và theo như tui có thể thấy thì đó là sáu trong số một và nửa tá cách còn lại (= cả hai đều mất cùng thời (gian) gian) .. Xem thêm: và, tá, một nửa, của , một, khác, sáu. Xem thêm:
An it's six of one and half a dozen of the other idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with it's six of one and half a dozen of the other, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ it's six of one and half a dozen of the other