Nghĩa là gì:
a-going
a-going /ə'gouiɳ/- tính từ & phó từ
- đang chạy, đang chuyển động; đang hoạt động, đang tiến hành
- to set a-going: cho chuyển động, cho chạy (máy...)
it's time we should be going Thành ngữ, tục ngữ
don't know whether you're coming or going
you are confused, you do not understand, go in circles If you believe the cult leaders, you won't know whether you're coming or going.
easy-going
tolerant and relaxed He has a very easy-going management style.
get going
leave.
going down
(See what's going down)
going for (someone)
in one
going gets rough
(See the going gets rough)
going great guns
working very well, going strong We were going great guns till our goalie got hurt. Then they scored.
going rate
(See the going rate)
going strong
doing well, succeeding The party was going strong - lots of dancing and laughter.
going to town
working or talking hard, protesting, sounding off One man was really going to town, speaking against taxes. vừa đến lúc chúng ta nên đi
Đã đến lúc chúng ta phải rời đi. Chúng ta phải bắt chuyến tàu 9:07, vì vậy vừa đến lúc chúng ta nên đi .. Xem thêm: going, should, time, we Đã đến lúc chúng ta nên đi.
một tuyên bố của một thành viên trong một cặp (hoặc một nhóm) khách đến với (các) mem-ber khác, biểu thị mong muốn rời đi. (Điển hình là cách để một người trong cặp ra hiệu cho người kia, thể hiện mong muốn rời đi.) Ông Franklin nhìn vợ và nói nhẹ nhàng, "Đã đến lúc chúng ta nên đi rồi." Tom: Chà, tui cho rằng vừa đến lúc chúng ta nên đi. Mary: Vâng, chúng tui thực sự nên làm. Alice: Sớm vậy ?. Xem thêm: đi, nên, thời (gian) gian, chúng tôi. Xem thêm:
An it's time we should be going idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with it's time we should be going, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ it's time we should be going