Nghĩa là gì:
helped
help /help/- danh từ
- sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích
- to need someone's help: cần sự giúp đỡ của ai
- to give help to someone: giúp đỡ ai
- to cry (call) for help: kêu cứu, cầu cứu
- help! help!: cứu (tôi) với! cứu (tôi) với
- by help of: nhờ sự giúp đỡ của
- it is a great help: cái đó giúp ích được rất nhiều
- phương cứu chữa, lối thoát
- there is no help for it: chuyện này thật vô phương cứu chữa
- phần đưa mời (đồ ăn, đồ uống)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người làm, người giúp việc trong nhà
- lady help: người giúp việc bà chủ nhà
- mother's help: bà bảo mẫu
- ngoại động từ
- giúp đỡ, cứu giúp
- to someone out of a difficulty: giúp ai ra khỏi hoàn cảnh khó khăn
- to help someone across a stream: giúp ai đi qua dòng suối
- đưa mời (đồ ăn, thức uống)
- let me help you to some more wine: xin cho phép tôi rót thêm rượu vang ông xơi
- help yourself: xin mời ông xơi
- nhịn được, ngăn được, chịu được, đừng được; tránh được, cứu chữa
- I could not help laughing: tôi không thể nào nhịn được cười
- I could not help it: tôi không thể nào đừng được, tôi không thể nào làm khác được
- it can't be helped: thật là vô phương, không còn cách gì cứu chữa được nữa
- don't be longer more than you can help: chừng nào có thể đừng được thì tránh ở lâu; tránh ở lâu chừng nào hay chừng ấy
it can't be helped Thành ngữ, tục ngữ
bất thể tránh khỏi
Một cụm từ được sử dụng khi một người phải đối mặt với một điều gì đó (thường là điều gì đó khó chịu) mà bất thể tránh khỏi. Tôi bất vui khi dành ngày thứ Bảy để dọn dẹp, nhưng bất thể tránh khỏi — ngôi nhà thật bừa bộn! Chúng tui đã cố gắng trì hoãn thêm thời (gian) gian, nhưng tui e rằng bất thể tránh khỏi - bạn sẽ phải lên sân khấu ngay bây giờ .. Xem thêm: advice (Nó) bất thể làm khác được. và (Nó) bất thể khác được.
Không thể làm gì để giúp đỡ tình hình; Tình huống này bất thể tránh được. John: Vụ tai nạn vừa làm tắc nghẽn giao thông theo hai hướng. Jane: Không thể nào khác được. Họ phải đưa tất cả người ra khỏi xe và đưa họ đến bệnh viện. Bill: Chúa ơi, bãi cỏ trông vừa chết! Sue: Không thể nào khác được. Không có mưa và nước được phân bổ. John: Tôi xin lỗi vì tui đã làm vỡ bức tượng nhỏ của bạn. Sue: Không thể nào khác được. John: Tôi sẽ thay thế nó. Sue: Điều đó thật tuyệt. Bill: Tôi xin lỗi vì tui đến muộn. Tôi hy vọng nó bất làm tất cả thứ rối tung lên. Bob: Không thể nào khác được .. Xem thêm: và, giúp đỡ. Xem thêm:
An it can't be helped idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with it can't be helped, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ it can't be helped