it doesn't hurt to (have or do something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. bất có hại gì khi (có hoặc làm điều gì đó)
Có hoặc có thể tốt, thực dụng hoặc có lợi khi có hoặc làm điều gì đó. (Cũng được sử dụng trong các dạng "sẽ bất đau", "không thể đau" và "không thể làm tổn thương.") Tôi hiểu rằng bạn thích làm tất cả việc theo cách của riêng bạn, nhưng bạn bất nên phải giúp đỡ tay ngay bây giờ và sau đó. Tôi biết rằng các nhà quản lý đang cố gắng cắt giảm chi phí, nhưng chuyện đãi nhân viên đi ăn trưa ngay bây giờ sẽ chẳng hại gì .. Xem thêm: đau. Xem thêm:
An it doesn't hurt to (have or do something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with it doesn't hurt to (have or do something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ it doesn't hurt to (have or do something)