Nghĩa là gì:
cabaret show
cabaret show /'kæbəreiʃou/- danh từ
- trò múa hát mua vui trong các tiệm (tiệm ăn, quán rượu, hộp đêm ở Mỹ, Anh) ((cũng) cabaret)
it goes to show Thành ngữ, tục ngữ
claws are showing
show resentment or envy or jealousy, if looks could kill When you talked about Carla, your claws were showing. Do you dislike her?
get the show on the road
start working on something Let
get this show on the road
begin to do something, get down to business, get rolling "After a lot of talk about how to drill a well, the boss said, ""Let's get this show on the road."""
good show
that is good, you performed well Good show, I say. Jolly good show! Let's see another trick.
no-show
someone who does not attend There were two no-shows on the class list. All but two attended.
one for the money, two for the show...
prepare to go or run, children's countdown "Before bedtime, Dad would say, ""One for the money..."""
run the show
manage the project, call the shots Talk to Luc if you want to change anything. He's running the show.
show-off
a person who brags a lot He is a show-off and is always trying to impress other people.
show one
show what one is really like or is thinking He has shown his true colors lately with his attempt to punish those who dondisclose oneshow what one is really like I know that she doesn
show promise
show some of your ability, show that you will develop Len shows promise as a teacher. He is patient and articulate. đi hiển thị
Để chứng minh, chứng minh hoặc chỉ ra rằng điều gì đó là đúng. Được sử dụng đặc biệt trong cụm từ "chỉ đi để hiển thị." Thành công của họ chỉ cho thấy rằng bạn bất thể đánh giá thấp sức mạnh của tiếp thị tốt. Chiếc cùng hồ bỏ túi của ông tui vẫn chạy trả hảo sau ngần ấy năm, điều này cho thấy mức độ khéo léo của người thợ chế tác nó .. Xem thêm: go, appearance it (only / just) go to appearance (you)
Điều gì đó chứng minh, chứng minh hoặc chỉ ra rằng điều gì đó khác là đúng. A: “Tôi bất thể tin rằng start-up lại thành công như vậy”. B: "Nó chỉ cho thấy rằng bạn bất thể đánh giá thấp sức mạnh của tiếp thị tốt." Chiếc cùng hồ bỏ túi của ông tui vẫn chạy trả hảo sau ngần ấy năm. Nó sẽ cho bạn thấy mức độ khéo léo được đưa vào nó .. Xem thêm: go, appearance it (just / only) go to ˈshow (that ...)
được sử dụng để nói rằng một cái gì đó là một ví dụ về một sự thật hay nguyên tắc chung: Anh ta vừa bị đánh cắp tất cả trước của mình? It aloof activity to appearance you should consistently lock your table .. Xem thêm: go, show. Xem thêm:
An it goes to show idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with it goes to show, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ it goes to show