Nghĩa là gì:
rejoices
rejoice /ri'dʤɔis/- ngoại động từ
- làm cho vui mừng, làm cho hoan hỉ
- we are rejoiced to see him here: chúng tôi vui mừng thấy anh ta ở đây
- the boy's success rejoiced his mother's heart: sự thành công của đứa trẻ làm vui lòng người mẹ
- nội động từ
- (+ in) vui hưởng (cái gì), rất hạnh phúc có được (cái gì);(đùa cợt) có (cái gì)
- to rejoice in something: rất hạnh phúc có được cái gì;(đùa cợt) có (cái gì)
- vui chơi; liên hoan, ăn mừng
it is a poor heart that never rejoices Thành ngữ, tục ngữ
It is a sad heart that never rejoices.
One cannot be gloomy all the time. đó là một trái tim tội nghề không bao giờ vui mừng
câu tục ngữ Ngay cả một người có xu hướng cảm giác buồn cũng có thể tìm thấy niềm vui lớn, sự giải trí hoặc thích thú về hoặc về điều gì đó. Tôi chắc rằng kỳ nghỉ này sẽ nâng cao tinh thần cho anh ấy. Đó là một trái tim cùng kiệt không bao giờ vui mừng, sau tất cả .. Xem thêm: trái tim, bất bao giờ, nghèo, vui mừng, rằng Đó là một trái tim cùng kiệt không bao giờ vui mừng.
và đó là một trái tim buồn bất bao giờ vui mừng .Prov. Ngay cả một người có thói quen buồn cũng bất thể buồn tất cả lúc. (Đôi khi được sử dụng để biểu thị rằng một người theo thói quen buồn và vui vì điều gì đó.) Jill: Tôi chưa bao giờ thấy Sam cười trước đây, nhưng hôm nay, tại bữa tiệc nghỉ hưu của mình, anh ấy vừa mỉm cười. Jane: Đó là một trái tim tội nghề không bao giờ vui mừng .. Xem thêm: trái tim, bất bao giờ, tội nghiệp, vui mừng, điều đó. Xem thêm:
An it is a poor heart that never rejoices idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with it is a poor heart that never rejoices, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ it is a poor heart that never rejoices