jest at (someone or something) Thành ngữ, tục ngữ
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
blow it (something)
fail at something I tried hard but I am sure that I blew the final math exam last week.
feel up to (do something)
feel able (healthy enough or rested enough) to do something I don
fill (something) in
write words needed in blanks Please fill in this form and give it to the receptionist.
get hold of (something)
get possession of When you get hold of a dictionary could you please let me see it for a few minutes.
get (something) over with
finish, end He wants to get his exams over with so that he can begin to relax again.
hard on (someone/something)
treat something/someone roughly His son is very hard on shoes.
have had it (with someone or something)
can
have (something) going for one
have ability, talent or good looks She has a lot going for her and I am sure that she will get the new job.
keep on (doing something)
continue She is careless and keeps on making the same mistakes over and over. giễu cợt (ai đó hoặc điều gì đó)
Để đưa ra những nhận xét chế giễu, trêu chọc hoặc giễu cợt về hoặc với giá trị của ai đó hoặc điều gì đó. Tất cả tất cả người đều đang chế giễu về tương lai tồi tệ của công ty, bất bao giờ mong đợi nó thực sự đi xuống. Các thành viên trong triều đình vừa giễu cợt người tù khi anh ta cầu xin mạng sống của mình trước nhà vua .. Xem thêm: banter banter at addition or article
để giễu cợt ai đó hoặc điều gì đó. Xin đừng đùa với anh họ của tôi. Có ai đó đang chế giễu kiểu tóc của tui không ?. Xem thêm: jest. Xem thêm:
An jest at (someone or something) idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with jest at (someone or something), allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ jest at (someone or something)