Nghĩa là gì:
background job
background job- (Tech) công việc thứ cấp, công việc bối cảnh
joe job Thành ngữ, tục ngữ
a blow job
giving oral sex to a man, fellatio If you want a blow job, you'll have to shower first.
a snow job
a false story, a phony deal, a rip-off I knew it was a snow job. They said if I ordered some pens, I'd receive a new TV.
blow job
(See a blow job)
do a bang-up job
" do a very good job; do very well at something."
do a job on
do harm to, make ugly or useless He really did a job on the plans for the new house that he was working on.
hold down a job
keep a job He has a serious drinking problem and is unable to hold down a job.
joe-job
a routine task, a chore that nobody wants to do If you're the junior employee, you'll have to do the joe-jobs.
lie down on the job
stop working, refuse to work Yes, I take long coffee breaks, but I would never lie down on the job.
nine-to-five job/attitude
a routine job in an office, attitude to life that reflects routine He has a nine-to-five attitude and is not doing very well as a salesperson in his company.
snow job
(See a snow job) tham gia (nhà) công chuyện
1. Bất kỳ công việc, nhiệm vụ hoặc hoạt động nào bất thú vị, bất kích thích hoặc bất được chuyển tiếp. Chủ yếu được nghe ở Mỹ. Tôi vừa nghĩ rằng kỳ thực tập này sẽ cho tui một số hiểu biết sâu sắc về thế giới ngân hàng đầu tư, nhưng phần lớn là tui vừa được giao những công chuyện xung quanh văn phòng. Bất kỳ công chuyện nặng nhọc hoặc cấp thấp nào, đặc biệt là một công chuyện được trả lương thấp. Chủ yếu được nghe ở Canada. Tôi vừa nhận đủ tất cả công chuyện để nuôi sống bản thân khi còn học lớn học .. Xem thêm: job, joe. Xem thêm:
An joe job idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with joe job, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ joe job