Nghĩa là gì:
absolute majority
absolute majority- danh từ
- đa số tuyệt đối, tuyệt đại đa số
join the great majority Thành ngữ, tục ngữ
majority leader|leader|majority
n. The leader of the political party with the most votes in a legislative house. The majority leader of the House of Representatives tried to get the members of his party to support the bill.
Compare: MINORITY LEADER.
silent majority|majority|silent
n., informal The large majority of people who, unlike the militants, do not make their political and social views known by marching and demonstrating and who, presumably, can swing an election one way or the other. Sidney Miltner is a member of the silent majority.
silent majority
silent majority
A group that makes up a majority of voters but does not widely express its views through marches or demonstrations. For example, They thought they had a convincing case, but they hadn't counted on the silent majority. This idiom was first recorded in 1874 but gained currency in the 1960s, when President Richard Nixon claimed that his policies were supported by a majority of citizens who did not bother to make their views known. tham gia (nhà) phần lớn
1. Có hoặc áp dụng cùng quan điểm hoặc vị trí với hầu hết những người, nhóm hoặc sự vật khác. Thường được theo sau bởi "of" và nhóm được chỉ định. Chúng ta là nước duy nhất chưa tham gia (nhà) cùng với tuyệt cú cú cú cú lớn đa số các nước đoàn kết về vấn đề này. delicacy Để chết. Được sử dụng một cách hài hước. Tôi sẽ chơi một buổi biểu diễn vào thứ Bảy tới, tất nhiên là giả sử tui không tham gia (nhà) phần lớn từ bây giờ và sau đó. A: "Tôi nghe nói bạn vừa trở lại Cleveland vào tuần trước." B: "À đúng rồi, một số họ hàng xa vừa đến tham gia (nhà) đại (nhiều) đa số. Phải đưa mặt tui đi dự đám tang.". Xem thêm: tuyệt cú cú cú cú vời, tham gia, (nhiều) đa số tham gia (nhà) tuyệt cú cú cú cú lớn đa số
chết. aureate Cách diễn đạt này lần đầu tiên được sử dụng bởi nhà thơ Edward Young (1683–1765): ‘Cái chết kết hợp với chúng ta đến phần lớn’. Tuy nhiên, quan niệm về người chết là ‘đa số’ là một điều rất cũ; nó được tìm thấy, ví dụ, trong các tác phẩm của nhà văn châm biếm người La Mã Petronius như một lời quảng cáo phù hợp: "anh ta đi để tham gia (nhà) số đông" .. Xem thêm: tuyệt cú cú cú cú vời, tham gia, (nhiều) đa số. Xem thêm:
An join the great majority idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with join the great majority, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ join the great majority