jot down Thành ngữ, tục ngữ
jot down
take quick notes
" I jotted down the address while watching the programme on TV."
jot down|jot
v. phr. To quickly commit to writing; make a quick note of something. Let me jot down your address so that I can send you a postcard from Europe.ghi lại
Viết ra điều gì đó, thường là vội vàng. Một danh từ hoặc lớn từ có thể được sử dụng giữa "jot" và "down." Hãy để tui lấy một cây bút để tui có thể ghi lại con số đó. Ở đây, tui đã ghi lại một số ý tưởng cho bạn.. Xem thêm: ghi lại, ghi lạighi lại điều gì đó
để làm ra (tạo) ghi chú về điều gì đó. Cái này quan trọng. Xin vui lòng ghi lại điều này xuống. Vui lòng ghi lại ghi chú này.. Xem thêm: ghi lại, ghi lạighi lại
v. Để viết ra một cái gì đó ngắn gọn hoặc vội vàng: Thư ký ghi lại tin nhắn. Tôi ghi nhanh bài tập về nhà.
. Xem thêm: down, jot. Xem thêm:
An jot down idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with jot down, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ jot down