Nghĩa là gì:
someone
someone /'sʌmwʌn/- đại từ
- một người nào đó, có người ((cũng) somebody)
jump start someone Thành ngữ, tục ngữ
at one with someone
share the same view as someone The other members of the committee are at one with me over my decision to fire the lazy worker.
at someone
always ready to serve somebody His eldest daughter is always at his beck and call when he spends an evening at home.
attend to someone
take care or deal with someone The doctor attended to the other patient before he got to my mother.
badger someone
get someone to do something by repeated questions or by bothering them I always have to badger my friend in order to make him return my computer game software.
bail someone or something out
help or rescue The government has decided to bail out the troubled bank.
ball is in someone's court
be someone else's move or turn The ball was in the union's court after the company made their final offer.
be fed up with (with someone or something)
be out of patience (with someone
beat someone to the punch (draw)
do something before others He beat me to the punch and arrived at the interview first.
break someone's heart
make someone feel very disappointed/discouraged/sad.
break up (with someone)
stop a relationship She broke up with her boyfriend last June. jump-start
1. Động từ Theo nghĩa đen, sử dụng dây cáp nhảy để cung cấp điện tích từ động cơ của một phương tiện cơ giới nhằm giúp khởi động động cơ của một phương tiện cơ giới khác. Đây là lần thứ ba trong tháng này tui phải khởi động xe của mình. Tôi nghĩ tốt hơn hết là tui nên đi thay pin.2. danh từ Một hành động hoặc trường hợp khởi động một phương tiện cơ giới theo cách như vậy. Này, pin của tui đã chết qua đêm. Bạn có thể cho tui một bước khởi đầu không? 3. Động từ Mở rộng, để làm điều gì đó rất có lợi hoặc có lợi để bắt đầu, phục hồi hoặc kích hoạt lại một số hoạt động, quá trình hoặc tình huống. Các chính trị gia (nhà) đang hy vọng rằng gói kích thích mới sẽ giúp khởi động nền kinh tế. Anh ấy hứa sẽ bắt đầu sự nghề của tôi, nhưng anh ấy vừa lấy trước của tui và biến mất. danh từ Một hành động hoặc sự kiện phục vụ để bắt đầu, phục hồi hoặc kích hoạt lại một số hoạt động, quá trình hoặc tình huống. Chúng tui sẽ bắt đầu tung ra một số khuyến khích và phần thưởng cho nhân viên để giúp năng suất của chúng tui có bước khởi đầu tốt hơn. Chúng tui muốn sử dụng trước mặt như một bước khởi đầu cho một kế hoạch phát triển mới. Động từ Mở rộng, để tiếp thêm sinh lực, động viên, hoặc phục hồi tinh thần cho ai đó. Xin lỗi, tui luôn hơi loạng choạng vào buổi sáng. Tôi chỉ cần một tách cà phê để giúp khởi động tinh thần. DJ vừa chơi một bài hát mà anh ấy biết sẽ khiến đám đông khởi động. bắt đầu một ai đó
tv. để đưa ai đó đi hoặc hoạt động. Tôi cần khởi động Bill vào sáng sớm để anh ấy đi kịp giờ lên đường trước một giờ nữa. . Xem thêm: ai đó. Xem thêm:
An jump start someone idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with jump start someone, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ jump start someone