Nghĩa là gì:
aching
aching /'eikiɳ/- danh từ
- sự đau đớn (vật chất, tinh thần)
ka ching Thành ngữ, tục ngữ
itching palm
a wish for money, greed The guard at the border crossing has an itching palm so be careful of him.
monkey wrenching
trying to ruin a project, sabotaging, throw a monkey wrench into... The members of Green Peace were accused of monkey wrenching the whale hunt. They tried to stop it.
stretching it
saying it was bigger or better than it was To say the mosquitoes are as big as starlings is stretching it.
that's stretching it
that is adding to the story, stretching it Did he say there were fifty flying saucers? That's stretching it.
arching for it
(like a cat on heat) a term sometimes used to describe a young lady who is sexually fired up
Bolivian marching powder
cocaine
ching
money
chingasos
fighting
chingate
fuck yourself
watching Andy Griffith
refers to masturbating ka-ching
Mô phỏng âm thanh mà máy đếm trước cổ phát ra, thường được sử dụng khi thảo luận về các vấn đề hoặc giao dịch tài chính, đặc biệt là một số hình thức kiếm lời. Chúng tui đã đăng một số con số bán hàng tuyệt cú vời trong mùa lễ này — ka-ching! A: "Anh bạn, chúng tui có thể bán thứ này với giá gấp ba lần trên thị trường mở." B: "Ka-ching!" Ka-ching!
verbSee Ching !. Xem thêm:
An ka ching idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with ka ching, allowing users to choose the best word for their specific context.
Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ ka ching